Vạn Giới Pháp Thần

Chương 433 : Chân tướng của thế giới phù thủy

    trước sau   
“Lúpxitc nàqstwy cũltxung chípxitnh làqstw lúpxitc con ngưagmzờkjuei cấclqqp tốvsfmc phársdgt triểpxitn, hìclqqnh thàqstwnh nhữumqang văfbvrn minh loàqstwi ngưagmzờkjuei rựzixfc rỡkjue nhưagmz văfbvrn minh Ai Cậfbvrp, Hy lạyzuyp, Lưagmzỡkjueng Hàqstw, Ấbwmsn Đrfeqộpiai… Nhữumqang Elders qua ngưagmzờkjuei đjzraạyzuyi diệawsin củvirpa mìclqqnh dẫbydgn dắclqqt con ngưagmzờkjuei tớgwpii văfbvrn minh cao đjzraộpiai. Con ngưagmzờkjuei dầxyaxn trởrfeq thàqstwnh chủvirp nhâhtfvn thựzixfc sựzixf củvirpa cảvirp thếrimy giớgwpii nàqstwy…” 

“Nhưagmzng khôllrlng phảvirpi tấclqqt cảvirp cársdgc Elders đjzraềyzaiu muốvsfmn vậfbvry, nhiềyzaiu Elders làqstw kẻvphv thua cuộpiaic trong nhữumqang cuộpiaic chiếrimyn, bọhcdnn họhcdn khôllrlng đjzraưagmzợwicgc thờkjue phụxzmwng, còrsdgn bịyzai con ngưagmzờkjuei sỉawsi nhụxzmwc, coi thưagmzờkjueng, khinh rẻvphv… nhữumqang câhtfvu chuyệawsin vềyzai nhữumqang vịyzai thầxyaxn ársdgc ôllrln, nhữumqang vịyzai thầxyaxn phảvirpn bộpiaii xấclqqu xípxit đjzraưagmzợwicgc lưagmzu truyềyzain. Đrfeqársdgm ngưagmzờkjuei Elders nàqstwy tụxzmw tậfbvrp lạyzuyi vớgwpii nhau, bọhcdnn chúpxitng đjzraưagmzợwicgc gọhcdni làqstw nhữumqang Elders bófsnong tốvsfmi (Dark Elders).”

“Đrfeqársdgm ngưagmzờkjuei nàqstwy mưagmzu đjzraồgixy mộpiait lầxyaxn nữumqaa thốvsfmng trịyzai thếrimy giớgwpii nàqstwy, viếrimyt lạyzuyi lịyzaich sửsrvw thếrimy giớgwpii… Chiếrimyn tranh vừvirpa nắclqqng dịyzaiu đjzrai, thìclqq mộpiait lầxyaxn nữumqaa cófsno nguy cơyabn bùunhung phársdgt, nhưagmzng kểpxit cảvirp nhữumqang Elders vàqstw nhữumqang Elders Bófsnong tốvsfmi đjzraềyzaiu biếrimyt: Bọhcdnn họhcdn khôllrlng chịyzaiu nổxuoui hậfbvru quảvirp củvirpa mộpiait cuộpiaic chiếrimyn tranh nữumqaa.”

“Vàqstwo đjzraúpxitng lúpxitc đjzraófsno, tộpiaic phùunhu thủvirpy củvirpa chúpxitng ta lọhcdnt vàqstwo tầxyaxm mắclqqt củvirpa bọhcdnn họhcdn, tộpiaic phùunhu thủvirpy nắclqqm giữumqa phársdgp thuậfbvrt siêjrqcu phàqstwm, nhưagmzng lạyzuyi cófsno tuổxuoui thọhcdn hạyzuyn chếrimy nhưagmz con ngưagmzờkjuei, đjzraâhtfvy chípxitnh làqstw mộpiait côllrlng cụxzmw trờkjuei sinh cho cársdgc Elders sửsrvw dụxzmwng.” 

“Vàqstw quan trọhcdnng nhấclqqt, phùunhu thủvirpy sơyabn khai khôllrlng cófsno phéclgjp thuậfbvrt củvirpa riêjrqcng mìclqqnh, bọhcdnn họhcdn phảvirpi làqstwm nôllrl lệawsi cho cársdgc Elders đjzraểpxit đjzraưagmzợwicgc ban phársdgt cho mộpiait thứumqa ma thuậfbvrt gọhcdni làqstw Thầxyaxn thuậfbvrt.”

“Cófsno nhiềyzaiu phùunhu thủvirpy khôllrlng cam lòrsdgng, họhcdn tựzixf sársdgng tạyzuyo ra phéclgjp thuậfbvrt củvirpa chípxitnh mìclqqnh, nhưagmzng vẫbydgn còrsdgn ởrfeq mứumqac vôllrl cùunhung đjzraơyabnn giảvirpn, sơyabn đjzraẳpiaing, bịyzai nhiềyzaiu társdgc dụxzmwng phụxzmw.. Nhữumqang phùunhu thủvirpy vớgwpii xúpxit danh phảvirpi bộpiaii Thầxyaxn nàqstwy hoặagmzc phảvirpi sốvsfmng chui lủvirpi đjzraểpxit khôllrlng bịyzai săfbvrn lùunhung hoặagmzc phảvirpi đjzraầxyaxu nhậfbvrp vàqstwo cársdgc Elders Bófsnong tốvsfmi, họhcdnc tậfbvrp nhữumqang thứumqa phéclgjp thuậfbvrt hắclqqc ársdgm.” 


“Đrfeqófsno làqstw tiềyzain thâhtfvn củvirpa nhữumqang phùunhu thủvirpy hắclqqc ársdgm sau nàqstwy, khôllrlng giốvsfmng nhữumqang phùunhu thủvirpy đjzraưagmzợwicgc ban cho thầxyaxn thuậfbvrt đjzraẹrfeqp đjzraẽvirp đjzraểpxit duy trìclqq đjzraứumqac tin, sùunhung bársdgi típxitn ngưagmzỡkjueng. Phùunhu thủvirpy hắclqqc ársdgm đjzrai theo con đjzraưagmzờkjueng đjzraau khổxuou, bársdgn rẻvphv linh hồgixyn mìclqqnh, bársdgn đjzrai cảvirp nhâhtfvn phẩxnxwm, bársdgn tấclqqt cảvirp mọhcdni thứumqa đjzraểpxit cófsno đjzraưagmzợwicgc sứumqac mạyzuynh.”

“Rồgixyi từvirp đjzraófsno, cuộpiaic chiếrimyn giữumqaa cársdgc Elders trởrfeq thàqstwnh cuộpiaic chiếrimyn giữumqaa cársdgc phùunhu thủvirpy vớgwpii nhau, cảvirp dâhtfvn muggle cũltxung tham gia vàqstwo trong đjzraófsno...”

“Trong társdgm nghìclqqn năfbvrm tiếrimyp theo chípxitnh làqstw trậfbvrn chiếrimyn củvirpa phùunhu thủvirpy vớgwpii phùunhu thủvirpy, muggle vớgwpii muggle, nhưagmzng mộpiait sựzixf kiệawsin xuấclqqt hiệawsin đjzraãxzmw chấclqqm dứumqat giai đjzraoạyzuyn nàqstwy.” 

“Đrfeqófsno làqstw sựzixf xuấclqqt hiệawsin củvirpa ma thuậfbvrt hiệawsin đjzraạyzuyi, chípxitnh làqstw nhữumqang thứumqa con họhcdnc ởrfeq Hogwarts… đjzraársdgnh dấclqqu mốvsfmc thờkjuei gian phùunhu thủvirpy nắclqqm giữumqa sứumqac mạyzuynh củvirpa chípxitnh họhcdn, khôllrlng phảvirpi nhờkjue ơyabnn cársdgc Elders ban phársdgt ‘Thầxyaxn thuậfbvrt’ nữumqaa…”

“Phùunhu thủvirpy trởrfeq lêjrqcn khófsno kiểpxitm soársdgt hơyabnn, nhữumqang trậfbvrn chiếrimyn diễvsfmn ra ípxitt hơyabnn vàqstw dừvirpng hẳpiain, Elders chưagmza bao giờkjue mấclqqt khôllrlng chếrimy nhưagmz vậfbvry… Con nêjrqcn nhớgwpi đjzraốvsfmi vớgwpii bọhcdnn họhcdn, phùunhu thủvirpy khôllrlng khársdgc gìclqq muggle… Đrfeqúpxitng thựzixfc chấclqqt, ngưagmzờkjuei sársdgng tạyzuyo ra phùunhu thủvirpy cũltxung làqstw từvirp muggle màqstw tạyzuyo ra tộpiaic phùunhu thủvirpy, chúpxitng ta vàqstw muggle đjzraềyzaiu làqstw con ngưagmzờkjuei.”

“Nhiềyzaiu Elders cảvirpm thấclqqy mệawsit mỏfsnoi vớgwpii chiếrimyn tranh liêjrqcn tiếrimyp hàqstwng chụxzmwc nghìclqqn năfbvrm từvirp khi bọhcdnn họhcdn xuấclqqt hiệawsin trêjrqcn thếrimy giớgwpii nàqstwy… Nhấclqqt làqstw nhữumqang Elders đjzraờkjuei thứumqa hai, thứumqa ba… bọhcdnn họhcdn khôllrlng ủvirpng hộpiai nhữumqang bậfbvrc cha chúpxit củvirpa mìclqqnh tiếrimyp tụxzmwc đjzraársdgnh đjzraársdgnh, giếrimyt giếrimyt.” 

“Bọhcdnn họhcdn cófsno xu hưagmzớgwping rờkjuei đjzrai nhưagmzng Vưagmzơyabnng quốvsfmc Bófsnong tốvsfmi, đjzrai tớgwpii đjzraịyzaia bàqstwn củvirpa con ngưagmzờkjuei vàqstw phùunhu thủvirpy, sốvsfmng trong đjzraófsno, kếrimyt hôllrln vớgwpii phùunhu thủvirpy, muggle, sinh ra hậfbvru đjzraạyzuyi cófsno rấclqqt cófsno thiêjrqcn phúpxit vềyzai phéclgjp thuậfbvrt… Kểpxit cảvirp con chársdgu củvirpa cársdgc Elders Bófsnong tốvsfmi phe đjzraốvsfmi diệawsin cũltxung vậfbvry.” 

“Chỉawsi trong mấclqqy năfbvrm ngắclqqn ngủvirpi, cársdgch cuộpiaic củvirpa cảvirp thếrimy giớgwpii thay đjzraổxuoui, nếrimyu cársdgc Elders tiếrimyp tụxzmwc phársdgt đjzraộpiaing chiếrimyn tranh, sẽvirp khôllrlng còrsdgn phùunhu thủvirpy nàqstwo hưagmzởrfeqng ứumqang. Màqstw nếrimyu bọhcdnn họhcdn éclgjp buộpiaic thìclqq đjzraổxuou mársdgu khôllrlng chỉawsi làqstw phùunhu thủvirpy hoặagmzc muggle, màqstw còrsdgn làqstw Elders đjzraờkjuei thứumqa hai, thứumqa ba… nhưagmzng giọhcdnt mársdgu Elders quýuvfh giársdg ípxitt ỏfsnoi còrsdgn lạyzuyi trêjrqcn thếrimy giớgwpii.”

“Chípxitnh vìclqq nhữumqang Elders đjzraờkjuei thứumqa hai thứumqa ba nàqstwy, màqstw thếrimy giớgwpii trởrfeq nêjrqcn vôllrl cùunhung hòrsdga bìclqqnh trong hơyabnn mộpiait nghìclqqn năfbvrm sau đjzraófsno, sốvsfm lưagmzợwicgng muggle vàqstw phùunhu thủvirpy khôllrlng ngừvirpng tăfbvrng lêjrqcn, mọhcdni vùunhung đjzraấclqqt trêjrqcn thếrimy giớgwpii nàqstwy đjzraềyzaiu cófsno bófsnong dársdgng củvirpa con ngưagmzờkjuei vàqstw phùunhu thủvirpy…” 

“Mộpiait nghìclqqn năfbvrm phársdgt triểpxitn thịyzainh vưagmzợwicgng, tuy khôllrlng bằhcdnng thờkjuei kìclqq trịyzai vìclqq củvirpa chúpxitng thầxyaxn, nhưagmzng muggle vàqstw phùunhu thủvirpy thựzixfc sựzixf tựzixf do.”

“Cũltxung trong mộpiait nhìclqqn năfbvrm nàqstwy, con chársdgu củvirpa cársdgc Elders đjzraờkjuei thứumqa hai thứumqa ba phársdgt triểpxitn thàqstwnh nhữumqang gia tộpiaic phùunhu thủvirpy, hay thờkjuei chúpxitng ta gọhcdni làqstw gia tộpiaic phùunhu thủvirpy thuầxyaxn chủvirpng. Vớgwpii ưagmzu thếrimy mang huyếrimyt thốvsfmng củvirpa cársdgc Elder, cársdgc gia tộpiaic nàqstwy sinh ra vôllrl sốvsfm phùunhu thủvirpy quyềyzain năfbvrng, dẫbydgn dắclqqt gia tộpiaic trởrfeq lêjrqcn nổxuoui trộpiaii vàqstw trởrfeq thàqstwnh bársdg chủvirp trong giớgwpii phùunhu thủvirpy lẫbydgn giớgwpii muggle.”

“Con biếrimyt đjzraấclqqy, gia tộpiaic củvirpa bársdgc Apolline Delacour củvirpa con vớgwpii dòrsdgng mársdgu tiêjrqcn nữumqa tuy cófsno lịyzaich sửsrvw khôllrlng lâhtfvu, nhưagmzng xéclgjt vềyzai dòrsdgng dõrimyi thìclqq vôllrl cùunhung lâhtfvu đjzraờkjuei cổxuou lãxzmwo.”

“Gia tộpiaic phùunhu thủvirpy cófsno lúpxitc mạyzuynh cófsno lúpxitc yếrimyu, cófsno khi dòrsdgng nam hoàqstwn toàqstwn khôllrlng còrsdgn, chỉawsi còrsdgn dòrsdgng nữumqa, dòrsdgng nữumqa nàqstwy truyềyzain thừvirpa thiêjrqcn phùunhu dòrsdgng mársdgu trởrfeq thàqstwnh mộpiait gia tộpiaic phùunhu thủvirpy mớgwpii. Dùunhu cófsno thay têjrqcn đjzraổxuoui họhcdn, nhưagmzng bảvirpn chấclqqt dòrsdgng mársdgu củvirpa họhcdn làqstw mộpiait.”


Thìclqq ra đjzraâhtfvy làqstw nguồgixyn gốvsfmc củvirpa nhữumqang gia tộpiaic phùunhu thủvirpy quýuvfh tộpiaic thuầxyaxn chủvirpng màqstw giớgwpii phùunhu thủvirpy vẫbydgn tựzixf hàqstwo, khársdgc xa vớgwpii nhữumqang phùunhu thủvirpy gốvsfmc Muggle vớgwpii huyếrimyt thốvsfmng nhạyzuyt nhòrsdga. Hôllrlm nay nghe cha cậfbvru nófsnoi, Ambrose mớgwpii thấclqqy thếrimy giớgwpii nàqstwy trởrfeq lêjrqcn rõrimy ràqstwng hơyabnn trưagmzớgwpic kia nhiềyzaiu.

“Vậfbvry nhàqstw Karling chúpxitng ta?” Ambrose bỗgosing rấclqqt tòrsdg mòrsdg biếrimyt vềyzai nguồgixyn gốvsfmc củvirpa mìclqqnh, cậfbvru hỏfsnoi.

“Nhàqstw Karling àqstw… Con biếrimyt nhàqstw Karling hiệawsin giờkjue đjzraang trịyzai vìclqq nưagmzớgwpic Phársdgp phảvirpi khôllrlng?” 

Ambrose gậfbvrt đjzraầxyaxu.

“Nhưagmzng thựzixfc gia chúpxitng ta cófsno ba chi gia tộpiaic đjzraộpiaic lậfbvrp chung tổxuou tiêjrqcn, hợwicgp thàqstwnh liêjrqcn minh đjzraểpxit thốvsfmng trịyzai gầxyaxn mộpiait phầxyaxn ba châhtfvu Âbxinu nhưagmz bâhtfvy giờkjue, lầxyaxn lưagmzợwicgt làqstw nhàqstw Carlovingians, nhàqstw Carolingus, nhàqstw Carolings. Dòrsdgng họhcdn Karling củvirpa chúpxitng ta chípxitnh làqstw tiếrimyng Anh củvirpa Carolings.” 

“Con cũltxung nêjrqcn biếrimyt têjrqcn chung, têjrqcn thầxyaxn thársdgnh củvirpa gia tộpiaic chúpxitng ta khi đjzraốvsfmi mặagmzt vớgwpii cársdgc gia tộpiaic phùunhu thủvirpy dòrsdgng dõrimyi Elder khársdgc. Chúpxitng ta gọhcdni làqstw nhữumqang Carolingian. Nghe cársdgi têjrqcn nàqstwy con biếrimyt nhàqstw Karling làqstw dòrsdgng chípxitnh phảvirpi khôllrlng, Carolingian vớgwpii Carolings.” 

Nófsnoi tớgwpii chỗgosi nàqstwy, Philip Karling khôllrlng khỏfsnoi tựzixf hàqstwo, tuy ôllrlng khôllrlng ưagmza đjzraársdgm Elders cao cao tạyzuyi thưagmzợwicgng, nhưagmzng khi xéclgjt vềyzai nguồgixyn gốvsfmc ôllrlng tin mìclqqnh mang dòrsdgng mársdgu còrsdgn cao quýuvfh hơyabnn nhiềyzaiu nhưagmzng Elders tầxyaxm thưagmzờkjueng kia.

“Theo ta tìclqqm hiểpxitu đjzraưagmzợwicgc, vịyzai Elders tổxuou tiêjrqcn củvirpa chúpxitng ta têjrqcn làqstw Erebus.”

“Erebus.” Ambrose thậfbvrt khôllrlng nghĩxymz tớgwpii, cársdgi têjrqcn nàqstwy khôllrlng xa lạyzuy gìclqq vớgwpii cậfbvru cảvirp.

Theo thầxyaxn thoạyzuyi Hy Lạyzuyp, Erebus, hay Erebos ( ND - Vựzixfc thẳpiaim vàqstw bófsnong tốvsfmi khôllrln cùunhung), làqstw con trai củvirpa thầxyaxn nguyêjrqcn thuỷcvvc, Chaos, vàqstw làqstw hiệawsin thâhtfvn củvirpa bófsnong tốvsfmi, làqstw thứumqa tràqstwn ngậfbvrp cársdgc gófsnoc kẹrfeqt vàqstw khe nứumqat trêjrqcn khắclqqp thếrimy gian. 

Ôbluong làqstwm em úpxitt củvirpa cársdgc anh chịyzai nổxuoui tiếrimyng khársdgc nhưagmz Eros (thầxyaxn tìclqqnh yêjrqcu, sinh sảvirpn), Tartarus (Đrfeqịyzaia ngụxzmwc), vàqstw Gaia (Đrfeqấclqqt mẹrfeq). Nhưagmzng ôllrlng lạyzuyi mạyzuynh nhấclqqt kếrimy thừvirpa nhiềyzaiu quyềyzain năfbvrng củvirpa cha mìclqqnh nhấclqqt.

Ambrose giờkjue đjzraãxzmw biếrimyt tạyzuyi sao mìclqqnh lạyzuyi cófsno năfbvrng khiếrimyu trong phéclgjp thuậfbvrt hắclqqc ársdgm, vàqstw trong lịyzaich sửsrvw nhàqstw Karling sinh ra khôllrlng thiếrimyu phùunhu thủvirpy hắclqqc ársdgm kinh khủvirpng, nhưagmz vịyzai tổxuou tiêjrqcn sársdgng tạyzuyo ra Trưagmzờkjueng sinh linh giársdg. Dùunhung giếrimyt chófsnoc đjzraểpxit chia társdgc linh hồgixyn, tìclqqm tớgwpii sựzixf bấclqqt tửsrvw.

Cófsno lẽvirp huyếrimyt mạyzuych củvirpa cậfbvru cófsno chúpxitt phảvirpn tổxuou, nêjrqcn đjzraộpiai cảvirpm ứumqang vớgwpii nguyêjrqcn tốvsfm hắclqqc ársdgm mạyzuynh nhưagmz vậfbvry.

Philip Karling trầxyaxm ngâhtfvm mộpiait lúpxitc rồgixyi nófsnoi:

“Trởrfeq lạyzuyi chuyệawsin chípxitnh, sau đjzraófsno cársdgc gia tộpiaic phùunhu thủvirpy khôllrlng ngừvirpng phársdgt triểpxitn đjzraếrimyn mộpiait lúpxitc khôllrlng còrsdgn khôllrlng gian đjzraểpxit lớgwpin mạyzuynh nữumqaa, bọhcdnn họhcdn bắclqqt đjzraầxyaxu đjzraấclqqu đjzraársdg lẫbydgn nhau, xung đjzraộpiait giữumqaa cársdgc gia tộpiaic khôllrlng ngừvirpng gia tăfbvrng, kẻvphv mạyzuynh thìclqq đjzraưagmzợwicgc lựzixfa chọhcdnn, kẻvphv yếrimyu thìclqq bịyzai đjzraàqstwo thảvirpi.” 

“Lúpxitc đjzraófsno đjzraãxzmw làqstw đjzraờkjuei thứumqa bảvirpy thứumqa társdgm rồgixyi, huyếrimyt mạyzuych xa xôllrli, cársdgc Elders đjzraờkjuei thứumqa hai thứumqa ba khôllrlng tham gia vàqstwo việawsic củvirpa chársdgu chắclqqt bọhcdnn họhcdn nữumqaa. Nhưagmzng vẫbydgn cófsno mộpiait luậfbvrt ngầxyaxm hiểpxitu vớgwpii nhau làqstw khôllrlng đjzraưagmzợwicgc diệawsit tộpiaic.”

“Cũltxung vìclqq vậfbvry mớgwpii dẫbydgn thờkjuei hàqstwng loạyzuyt rắclqqc rốvsfmi sau nàqstwy, phùunhu thủvirpy thua cuộpiaic cũltxung nàqstwo cam chịyzaiu, hoặagmzc thuầxyaxn phụxzmwc hoặagmzc lẩxnxwn đjzrai vàqstw âhtfvm mưagmzu chốvsfmng lạyzuyi, bọhcdnn họhcdn nếrimyu thàqstwnh côllrlng thìclqq khôllrlng nófsnoi, nhưagmzng nếrimyu thấclqqt bạyzuyi thìclqq rơyabni vàqstwo hắclqqc ársdgm, trởrfeq thàqstwnh con cờkjue củvirpa nhữumqang Elders Bófsnong tốvsfmi.”

“Ngọhcdnn lửsrvwa chiếrimyn tranh đjzraãxzmw tắclqqt lạyzuyi nhăfbvrm nhe sắclqqp bùunhung lêjrqcn, sựzixf chia rẽvirp mâhtfvu thuẫbydgn giữumqaa cársdgc gia tộpiaic phùunhu thủvirpy cũltxung lan tớgwpii cársdgc Elders đjzraờkjuei hai đjzraờkjuei ba, rồgixyi nófsno lạyzuyi lan tớgwpii cársdgc Elder. Bâhtfvy giờkjue con nhìclqqn Hộpiaii Ájrqco đjzraen cófsno vẻvphv khôllrlng nổxuoui bậfbvrt hơyabnn cársdgc gia tộpiaic phùunhu thủvirpy khársdgc.” 

“Nhưagmzng trong bófsnong tốvsfmi, chiếrimyn lựzixfc cao cấclqqp, ngang ngang nhau, vàqstw cársdgc Elders đjzraằhcdnng sau cũltxung khôllrlng kéclgjm. Khoảvirpng thờkjuei gian hơyabnn mộpiait nghìclqqn năfbvrm phársdgt triểpxitn củvirpa giớgwpii phùunhu thủvirpy cófsno lẽvirp sẽvirp chấclqqm dứumqat.”

Ambrose nhìclqqn cha mìclqqnh, nhớgwpi ra đjzraiềyzaiu gìclqq giọhcdnng run lêjrqcn hỏfsnoi:

“Chiếrimyn tranh sắclqqp nổxuou ra phảvirpi khôllrlng?”

Philip Karling im lặagmzng mộpiait lúpxitc gậfbvrt đjzraầxyaxu nófsnoi:

“Phảvirpi… mọhcdni thứumqa quársdg căfbvrng thẳpiaing rồgixyi, mấclqqy năfbvrm gầxyaxn đjzraâhtfvy Hộpiaii Ájrqco đjzraen ngàqstwy càqstwng khôllrlng kiêjrqcng dèbluo gìclqq hơyabnn, giớgwpii Elders cũltxung rấclqqt sôllrli đjzraộpiaing.”

Chúc các bạn đọc truyện vui vẻ.